đang tải
| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Người mẫu |
CPD15TV8 |
CPD18TV8 |
CPD20TV8 |
|
Loại nguồn |
điện |
điện |
điện |
|
Loại hoạt động |
Ngồi |
Ngồi | Ngồi | |
Tải định mức |
KG |
1500 |
1800 | 2000 |
Khoảng cách trung tâm tải |
MM |
500 |
500 | 500 |
Trọng lượng sử dụng (bao gồm cả pin) |
KG |
3089 |
3238 | 3608 |
Loại lốp, bánh lái/bánh lái |
Lốp đặc |
Lốp đặc | Lốp đặc | |
| Chiều cao nâng tối đa của khung cửa tiêu chuẩn | MM | 3000 | 3000 | 3000 |
| Chiều cao bảo vệ mái (buồng lái) | MM | 2160 | 2160 | 2160 |
| Chiều dài bề mặt thẳng đứng của nĩa khi đến | MM | 1990 | 2100 | 2100 |
| Bán kính quay vòng | MM | 1570 |
1680 | 1680 |
| Tốc độ đi bộ, đầy tải/tải rỗng | km/ giờ | 14/13 | 14/13 | 14/13 |
| Điện áp pin/dung lượng danh định | V/ À | 80/240 | 80/300 | 80/360 |


1, Đáp ứng yêu cầu vận hành kho lạnh ở -40°C;
2, Linh kiện điện cấp bảo vệ cao;

3, Sử dụng dầu thủy lực chịu nhiệt độ thấp và dây nối đặc biệt;
4, Sau khi xử lý theo quy trình đặc biệt, khả năng chống gỉ và chống ăn mòn được nâng cao.
5, Lốp cao su hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt cho kho lạnh, tăng cường độ bám;
6, Thiết kế ba điểm mang lại khả năng di chuyển cao hơn.

7, Xử lý chống thấm và chịu nhiệt độ thấp
Các thành phần điện có cấp độ bảo vệ cao được lựa chọn để ngăn chặn hiệu quả ảnh hưởng của nhiệt độ thấp và nước ngưng tụ.
Nó sử dụng dầu thủy lực chịu nhiệt độ thấp, có thể đáp ứng yêu cầu vận hành trong môi trường nhiệt độ thấp trên -40 độ C.
Sử dụng bộ dây nối chuyên dụng cho môi trường nhiệt độ thấp để đảm bảo sử dụng lâu dài trong điều kiện nhiệt độ thấp và kéo dài tuổi thọ sử dụng.

8, Xử lý chống gỉ và ăn mòn
Hệ thống thủy lực đã được xử lý đặc biệt để nâng cao cấp độ chống ăn mòn.
Các bộ phận kết cấu như thân xe và cột buồm được xử lý bằng các quy trình đặc biệt để tăng cường khả năng chống gỉ và ăn mòn.
9, Biện pháp chống trượt
Lốp cao su hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt cho kho lạnh, tăng cường độ bám trên mặt đất ấm và trơn trượt.